kí sự
Định nghĩa
- Danh từ:
- Thể loại văn học ghi chép lại sự việc, sự kiện có thật: "kí sự" là một tác phẩm văn xuôi tường thuật trung thực những điều mắt thấy tai nghe, thường mang tính thời sự hoặc lịch sử. Tác giả ghi lại quá trình diễn biến của sự việc, kèm theo cảm xúc và nhận xét cá nhân.
- Bài viết hoặc tập sách thuộc thể loại này: "kí sự" cũng dùng để chỉ một bài báo, một chương, hoặc một cuốn sách cụ thể viết theo lối kí sự.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Nhà văn đã cho ra mắt cuốn kí sự về chuyến đi đến vùng cao. (Tác giả xuất bản một tác phẩm ghi chép lại hành trình thực tế lên miền núi.)
- Kí sự chiến trường của ông gây xúc động mạnh cho độc giả. (Bài viết tường thuật về chiến trường của ông khiến người đọc xúc động.)
- Đây là một kí sự chân thực về cuộc sống của ngư dân. (Đây là một bài ghi chép trung thực về đời sống của những người làm nghề biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
"kí sự truyền hình": chương trình phim tài liệu ghi lại sự kiện hoặc hành trình thực tế.
- Bộ phim là kí sự truyền hình về hành trình xuyên Việt. (Bộ phim ghi lại chuyến đi thực tế qua Việt Nam dưới dạng phim tài liệu.)
"kí sự du lịch": bài viết hoặc phim ghi chép về chuyến du lịch, khám phá địa danh.
- Anh ấy viết nhiều kí sự du lịch trên blog cá nhân. (Anh ấy thường ghi lại những chuyến đi của mình dưới dạng bài viết du lịch.)
Biến thể và từ gần giống
Kí (động từ): ghi chép, viết lại.
- Hãy kí tên vào cuối bức thư. (Hãy viết tên của bạn vào cuối lá thư.)
Sự (danh từ): việc, chuyện, sự kiện.
- Sự việc này cần được làm rõ. (Chuyện này cần được giải thích rõ ràng.)
Kí ức (danh từ): điều được ghi nhớ trong tâm trí.
- Kí ức tuổi thơ luôn đẹp đẽ. (Những điều nhớ về thời thơ ấu luôn đẹp.)
Từ đồng nghĩa
- Phóng sự: bài viết tường thuật về một sự kiện thời sự, thường điều tra sâu hơn.
- Hồi kí: ghi chép lại những sự việc trong quá khứ của bản thân tác giả.
- Tường thuật: bài viết hoặc lời kể lại diễn biến sự việc một cách chi tiết.
Thành ngữ liên quan
- Kí sự bằng hình ảnh: ghi chép lại sự việc thông qua ảnh chụp hoặc video.
- Anh ấy thực hiện một kí sự bằng hình ảnh về cuộc sống nông thôn. (Anh ấy dùng ảnh để ghi lại đời sống ở làng quê.)